tòng sự

  1. Làm việcmột cơ quan chính quyền ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tòng sự"

tòng sự
Một người đàn ông tòng sự tại một văn phòng chính quyền.